TÀI LIỆU THAM KHẢO
I. Những tài liệu liên quan trực tiếp đến chữ và nghĩa Hán Nôm:
- Mông sơn thí thực khoa nghi: bản in của chùa Vĩnh Khánh, Bình Định, 1918.
- Cảnh Đức Truyền Đăng lục (景德傳燈錄), quyển 10: bản xưa, không ghi nơi và năm in.
- Phật Quang Đại từ điển, 8 quyển: Phật Quang Xuất bản xã, Đài Bắc, 1995.
- Từ Nguyên: Thương vụ ấn thư quán, Hương Cảng, 1973.
- Từ hải 3 quyển: Thượng hải Từ Thư Xuất bản xã, Thượng Hải, 1989.
- Tân tu Khang Hy tự điển, 2 quyển: Lăng Thiệu Văn, Cao Thụ Phiên, Khải Nghiệp thư cuộc ấn hành, Đài Bắc, 1998.
- Hán Việt Tự Điển: Thiều Chửu, bản in lần thứ 2, Hưng Long xuất bản, Sài Gòn, 1966.
- Việt Hán từ điển tối tân: Chin Hoa, xuất bản, Sài Gòn, 1962.
- Đại Tự điển chữ Nôm: Vũ Văn Kính, NXB Văn Nghệ, TP.HCM, 2002.
- Đại Nam Quốc âm tự vị, 2 quyển: Huỳnh Tịnh Của, Công ty phát hành sách TP.HCM in lại 1982.
- Dictionnaire Annamite Francais: Genibrel, Imprimerie de la Mission à Tân Định, Sài Gòn, 1898.
- Dictionarium Ananitico Latinum: Taberd, NXB Văn Học, Hà Nội, 2004.
II. Những tài liệu tham khảo để viết Chương I:
- Việt Nam Phật giáo sử lược: Mật Thể, Minh Đức xuất bản, Đà Nẵng, không ghi năm in.
- 50 năm chấn hưng Phật giáo Việt Nam, tập 1, Thích Thiện Hoa, Viện Hóa Đạo xuất bản, Sài Gòn, 1970.
- Việt Nam Phật giáo sử luận I-II-III: Nguyễn Lang, NXB Văn Học, Hà Nội, 2000.
- Thiền môn nhật tụng: bản của Cẩm hoa trai, đại sư Hoành Hải chùa Đông Nhai Thiên Tự ở Cửu Hoa sơn in năm 1903.
- Phật thuyết Cứu Bạt Diệm Khẩu Đà-la-ni kinh, Đại tạng kinh Hán ngữ, bản Đại Chánh tân tu, quyển 21, kinh số 1313, bắt đầu từ trang 464b.
- Tiêu thích kim cương khoa nghi hội yếu chú giải, Đại tạng kinh Hán ngữ, bản Càn Long, quyển 24, kinh số 467, bắt đầu từ trang 650a.
- Kim Quang Minh sám pháp bổ trợ nghi, Đại tạng kinh Hán ngữ, bản Đại Chánh tân tu, quyển 46, kinh số 1945, bắt đầu từ trang 957b.
- Du-già tập yếu Diệm Khẩu thí thực nghi, Đại tạng kinh Hán ngữ, bản Đại Chánh tân tu, quyển 21, kinh số 1320, bắt đầu từ trang 473c.